Lịch 2020
Lắng nghe mùa xuân về-Mỹ Linh
|
|
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được
các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lesson 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khương Văn Bính (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:27' 24-03-2011
Dung lượng: 348.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Khương Văn Bính (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:27' 24-03-2011
Dung lượng: 348.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Good afternoon everybody
Warm up:
(Bingo)
1st , 2nd , 3rd, 4th, 5th, 6th, 7th, 8th, 9th, 10th
Unit 4 : Big or small
C / Getting ready for school
Lesson 4: c1-3 (p 49)
Vocabulary:
1 Get up (v) : thức dậy
Vocabulary:
2/ Get dressed (v) : Mặc quần áo
Vocabulary:
3/ brush teeth (v) : đánh răng
Vocabulary:
4/Wash face (v) : Rửa mặt
Vocabulary:
5/ have breakfast (v) : ăn sáng
Vocabulary:
6/ Go to school (v) : Đi học
Presentation
I get up
I wash my face
I get dressed
He gets dressed
I brush my teeth
He brushes his teeth
Ba gets up
I have breakfast
He washes His face
He has breakfast
I go to school
He goes to school
Model sentences:
A/ What do you do every morning?
I get up .
brush my (their) teeth.
have breakfast.
they
They
B/ What does he do every morning ?
He gets up.
brushes his (her) teeth
has breafast
she
She
Form and usage:
Hỏi ai làm gì mỗi sáng:
What +do/ does + S+ do every morning?
Trả lời:
S + V/Vs............
Nếu động từ đi sau chủ ngữ là ( she,he,it) câu khẳng định ta thêm "s" nhưng s phải chuyển thành es khi đứng sau (x,s,o,sh,ch)
Chú ý
Practice:
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
7
3
5
6
9
8
Group 1
Group 2
5/ What do Mai and Hoa do every morning?
They have breakfast.
Chain game
EX: I get up.
I get up, I get dressed .
I get up, I get dressed ...............
Homework:
- Learn vocabularies by heart.
Practice what you do every morning or afternoon
-Do the exerces c1-2 in your exerces book
- Be ready for c4-7
Thank you very much
goodbye every body
Warm up:
(Bingo)
1st , 2nd , 3rd, 4th, 5th, 6th, 7th, 8th, 9th, 10th
Unit 4 : Big or small
C / Getting ready for school
Lesson 4: c1-3 (p 49)
Vocabulary:
1 Get up (v) : thức dậy
Vocabulary:
2/ Get dressed (v) : Mặc quần áo
Vocabulary:
3/ brush teeth (v) : đánh răng
Vocabulary:
4/Wash face (v) : Rửa mặt
Vocabulary:
5/ have breakfast (v) : ăn sáng
Vocabulary:
6/ Go to school (v) : Đi học
Presentation
I get up
I wash my face
I get dressed
He gets dressed
I brush my teeth
He brushes his teeth
Ba gets up
I have breakfast
He washes His face
He has breakfast
I go to school
He goes to school
Model sentences:
A/ What do you do every morning?
I get up .
brush my (their) teeth.
have breakfast.
they
They
B/ What does he do every morning ?
He gets up.
brushes his (her) teeth
has breafast
she
She
Form and usage:
Hỏi ai làm gì mỗi sáng:
What +do/ does + S+ do every morning?
Trả lời:
S + V/Vs............
Nếu động từ đi sau chủ ngữ là ( she,he,it) câu khẳng định ta thêm "s" nhưng s phải chuyển thành es khi đứng sau (x,s,o,sh,ch)
Chú ý
Practice:
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
7
3
5
6
9
8
Group 1
Group 2
5/ What do Mai and Hoa do every morning?
They have breakfast.
Chain game
EX: I get up.
I get up, I get dressed .
I get up, I get dressed ...............
Homework:
- Learn vocabularies by heart.
Practice what you do every morning or afternoon
-Do the exerces c1-2 in your exerces book
- Be ready for c4-7
Thank you very much
goodbye every body
 






Các ý kiến mới nhất